Bảng Giá Dịch Vụ Nha Khoa

Nha Khoa Hoàng Yến cam kết chi phí minh bạch, rõ ràng, không phát sinh. Tư vấn chi tiết phác đồ và chi phí trước khi tiến hành điều trị.

Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào tình trạng răng miệng cụ thể của từng khách hàng. Quý khách vui lòng đến trực tiếp phòng khám để được bác sĩ khám và tư vấn MIỄN PHÍ.

1. Cấy Ghép Implant

Tên Dịch Vụ / Loại Trụ Chi Phí (VNĐ/Trụ)
Trụ Implant Hàn Quốc (Dentium/Osstem) 12.000.000 - 15.000.000
Trụ Implant Pháp (Tekka) 18.000.000 - 22.000.000
Trụ Implant Mỹ (Nobel Biocare) 28.000.000 - 35.000.000
Trụ Implant Thụy Sĩ (Straumann) 32.000.000 - 40.000.000

2. Bọc Răng Sứ Thẩm Mỹ

Loại Răng Sứ Chi Phí (VNĐ/Răng)
Răng sứ Titan 1.500.000 - 2.500.000
Răng toàn sứ Zirconia (Đức) 3.500.000 - 4.500.000
Răng toàn sứ Cercon HT 5.000.000 - 6.500.000
Răng toàn sứ Emax / Lava Plus 7.000.000 - 9.000.000
Mặt dán sứ Veneer Emax 8.000.000 - 10.000.000

3. Niềng Răng Chỉnh Nha

Phương Pháp Chi Phí (VNĐ/2 Hàm)
Mắc cài kim loại chuẩn 25.000.000 - 35.000.000
Mắc cài kim loại tự buộc 35.000.000 - 45.000.000
Mắc cài sứ / pha lê 40.000.000 - 55.000.000
Niềng răng trong suốt Invisalign (Mỹ) 80.000.000 - 120.000.000

4. Dịch Vụ Nha Khoa Khác

Tên Dịch Vụ Chi Phí (VNĐ)
Khám & Tư vấn MIỄN PHÍ
Cạo vôi răng & Đánh bóng (2 hàm) 200.000 - 400.000
Trám răng thẩm mỹ Composite 200.000 - 500.000 / răng
Nhổ răng khôn (Tùy độ khó) 1.000.000 - 3.500.000 / răng
Tẩy trắng răng (Tại phòng khám Laser) 2.500.000 - 3.500.000
Điều trị tủy răng 1.000.000 - 2.500.000 / răng

Hỗ Trợ Trả Góp 0% Lãi Suất

Áp dụng cho dịch vụ Niềng răng và Cấy ghép Implant thông qua thẻ tín dụng của hơn 25 ngân hàng.

Tìm Hiểu Thủ Tục Trả Góp
Scroll to Top