Các dòng trụ implant phân khúc tầm trung chính hãng nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc (Osstem, Dentium, Dentis) và Ý (B&B) đảm bảo tiêu chuẩn an toàn sinh học y khoa khắt khe với mức chi phí vô cùng kinh tế, phù hợp với số đông khách hàng.

Phân tích ưu điểm cấu tạo của từng thương hiệu trụ Hàn Quốc và Ý tại Hoàng Yến.
Trụ quốc dân lâu đời nhất Hàn Quốc. Bề mặt xử lý SA tăng tốc độ tích hợp xương, tỷ lệ bám dính ổn định sinh học cao, chi phí rẻ nhất.
Thiết kế ren SuperLine bước đôi giúp tăng diện tích tiếp xúc xương hàm, rút ngắn thời gian lành thương, ổn định tối ưu cho vùng răng hàm chịu lực lớn.
Công nghệ xử lý bề mặt RBM tiên tiến, hạn chế tiêu xương cổ. Chất liệu Titanium tinh khiết sinh học an toàn tuyệt đối cho cơ thể.
Dòng trụ cao cấp của Ý với khớp nối Cone Morse khít sát tuyệt đối, giảm thiểu các khoảng hở vi mô, ngăn ngừa viêm quanh trụ implant cực tốt.
Giúp bệnh nhân dễ dàng chọn lựa dòng trụ phù hợp với nhu cầu và kinh tế.
| Tiêu chí | Osstem (Hàn Quốc) | Dentium (Hàn Quốc) | B&B (Ý) |
|---|---|---|---|
| Bề mặt xử lý | SA (phun cát hạt mòn) | SLA (axit mòn) | Cone Morse (khít sát cơ học) |
| Độ bám xương ban đầu | Khá tốt | Tốt (nhờ thiết kế SuperLine) | Rất tốt |
| Thời gian bám xương | 3 - 6 tháng | 3 - 4 tháng | 3 - 4 tháng |
| Chỉ định phù hợp | Xương hàm tốt, mật độ ổn định | Răng hàm chịu lực nhai lớn | Nướu thẩm mỹ, răng cửa hoặc răng hàm |
| Thời gian bảo hành | 10 năm chính hãng | 10 năm chính hãng | 15 năm chính hãng |
Chi phí trọn gói bao gồm trụ + khớp nối + răng sứ kim loại kèm theo. Trả góp 0% lãi suất.
Chi phí trọn gói minh bạch, cam kết sử dụng vật liệu chính hãng 100%.
| Loại Trụ Implant (Thương hiệu) | Mức Giá Trọn Gói (VNĐ) | Thời Gian Bảo Hành |
|---|---|---|
| Dentis (Hàn Quốc) / Neo Biotech | 12.000.000đ | 5 năm |
| Dentium (Hàn Quốc) | 14.000.000đ | 5 năm |
| Dentium Superline (Mỹ) / IBS (Hàn Quốc) | 17.000.000đ | 6 năm |
| Ritter (Đức) / B&B (Ý) | 20.000.000đ | 6 năm |
| Straumann BLT-SLA (Thụy Sĩ) | 28.000.000đ | 7 năm |
| Straumann Active / SLActive (Thụy Sĩ) | 34.000.000đ | 7 năm |
| Loại Mão Răng Sứ Nâng Cấp | Đơn Giá Phụ Thu (VNĐ) | Thời Gian Bảo Hành |
|---|---|---|
| Mão sứ Titan | 3.000.000đ (Đã đi kèm trọn gói) | 3 năm |
| Mão sứ Zirconia (Bắt vít, hàm lai trên MU) | 5.000.000đ | 5 năm |
| Mão sứ Lava / Cercon | 6.000.000đ | 5 năm |
| Hạng Mục Điều Trị | Đơn Giá Chi Tiết (VNĐ) | Ghi Chú Y Khoa |
|---|---|---|
| Ghép xương bột nhân tạo | 4.000.000đ / 0.5 cc | Cho ca tiêu xương nhẹ |
| Màng xương tự tiêu | 4.000.000đ / 15x20 mm | Cố định bột xương hạt |
| Nâng xoang kín (không bao gồm xương) | 2.000.000đ / bên | Áp dụng vùng răng hàm trên thiếu chiều cao ít |
| Nâng xoang hở (không bao gồm xương) | 6.000.000đ / bên | Áp dụng vùng răng hàm trên thiếu chiều cao nhiều |
💡 Công thức tính: Tổng chi phí = Chi phí trụ (A) + Chi phí Abutment (B) + Chi phí phục hình sứ/Bar (C)
| Thương Hiệu Trụ | Chi Phí Trụ (A) | Chi Phí Abutment (B) | Tổng Cộng Surgical Phase (A+B) |
|---|---|---|---|
| Dentis (Hàn Quốc) | 30tr (4 trụ) / 40tr (6 trụ) | 10tr (4 trụ) / 15tr (6 trụ) | 40.000.000đ (4 trụ) / 55.000.000đ (6 trụ) |
| Dentium (Hàn Quốc) | 35tr (4 trụ) / 48tr (6 trụ) | 12tr (4 trụ) / 18tr (6 trụ) | 47.000.000đ (4 trụ) / 66.000.000đ (6 trụ) |
| Neodent (Thụy Sĩ/Brazil) | 45tr (4 trụ) / 60tr (6 trụ) | 15tr (4 trụ) / 22tr (6 trụ) | 60.000.000đ (4 trụ) / 82.000.000đ (6 trụ) |
| Straumann (Thụy Sĩ) | 60tr (4 trụ) / 80tr (6 trụ) | 20tr (4 trụ) / 30tr (6 trụ) | 80.000.000đ (4 trụ) / 110.000.000đ (6 trụ) |
| Dòng Phục Hình Toàn Hàm Gắn Trên Trụ (Prosthesis Phase) | Chi Phí Phục Hình (C) |
|---|---|
| Hàm nhựa bán cố định (Acrylic) | 20.000.000đ / hàm |
| Hàm lai (Hybrid Acrylic + thanh Bar) | 50.000.000đ / hàm |
| Hàm sứ Titan (Titanium + sứ) | 70.000.000đ / hàm |
| Hàm sứ Zirconia nguyên khối | 90.000.000đ / hàm |
| Hàm sứ Lava cao cấp | 120.000.000đ / hàm |
| Loại Trụ Sử Dụng (2 Trụ + Hàm Composite nhựa cường lực) | Đơn Giá Trọn Gói (VNĐ) |
|---|---|
| Dentis / Dentium (Hàn Quốc) | 35.000.000đ |
| Neodent (Swiss/Brazil) / B&B (Ý) | 50.000.000đ |
| Straumann Active (Thụy Sĩ) | 70.000.000đ |
Cam kết hiệu quả bằng văn bản pháp lý. Không phát sinh chi phí trong suốt quá trình niềng.
| Phương pháp & Khí cụ | Mức Độ Nhẹ / Dễ | Mức Độ Trung Bình | Mức Độ Khó / Phức Tạp |
|---|---|---|---|
| Mắc cài kim loại buộc thun (Truyền thống) | 30.000.000đ | 40.000.000đ | 50.000.000đ |
| Mắc cài kim loại tự đóng (Tự khóa Damon) | 35.000.000đ | 45.000.000đ | 55.000.000đ |
| Mắc cài sứ tự đóng (Pha lê tự khóa) | 40.000.000đ | 50.000.000đ | 60.000.000đ |
| Niềng răng trong suốt Invisalign (Mỹ) | 50.000.000đ – 120.000.000đ (Tùy số lượng khay khuyên dùng) | ||
| Chụp phim CT Cone Beam 3D & Khám tư vấn | MIỄN PHÍ HOÀN TOÀN | ||
Thiết kế dáng răng Smile Design kỹ thuật số. Thẩm mỹ tự nhiên, độ bền cao.
| Dòng Răng Sứ Thẩm Mỹ | Đơn Giá / Răng (VNĐ) | Đặc Điểm & Bảo Hành |
|---|---|---|
| Sứ Kim Loại (PFM) | 3.000.000đ – 4.000.000đ | Kinh tế, bảo hành 3 năm |
| Toàn Sứ Emax (Lithium Disilicate) | 5.000.000đ – 8.000.000đ | Trong mờ, thẩm mỹ tự nhiên, bảo hành 10 năm |
| Toàn Sứ Zirconia (CAD/CAM) | 6.000.000đ – 15.000.000đ | Cực kỳ cứng chắc, bảo hành lên đến 15 năm |
| Dòng Mặt Dán Sứ Veneer | Đơn Giá / Răng (VNĐ) | Đặc Điểm & Ứng Dụng |
|---|---|---|
| Veneer Composite | 2.000.000đ – 3.000.000đ | Thực hiện nhanh trong 1 buổi |
| Veneer Sứ Emax Press | 5.000.000đ – 8.000.000đ | LAB kỹ thuật số CNC, thẩm mỹ bền lâu |
| Veneer Siêu Mỏng Không Mài Răng (No-Prep) | 6.000.000đ – 9.000.000đ | Bảo tồn tối đa 100% men răng thật, mỏng 0.2mm |
Hạn chế sưng đau, chảy máu, lành thương nhanh gấp 3 lần bằng máy siêu âm Acteon.
| Tình Trạng Răng Khôn (Hàm số 8) | Phương Pháp Áp Dụng | Đơn Giá Trọn Gói (VNĐ) |
|---|---|---|
| Mọc thẳng (Hàm trên / Hàm dưới) | Nhổ thường quy / Piezotome | 500.000đ – 1.000.000đ |
| Mọc lệch nghiêng (Mức độ 1–2) | Máy siêu âm Piezotome | 1.500.000đ – 2.500.000đ |
| Mọc ngang 90 độ (Mức độ 3) | Piezotome + Phẫu thuật cắt thân răng | 3.000.000đ – 4.500.000đ |
| Mọc ngầm sâu / Kẹt chân răng (Mức độ 4) | Piezotome + Bóc tách vạt xương ổ răng | 5.000.000đ – 7.000.000đ |
| Chụp phim CT Cone Beam 3D định vị thần kinh | Máy CT 3D nha khoa hiện đại | MIỄN PHÍ (Tiết kiệm 500k) |
| Thuốc hậu phẫu & cắt chỉ tái khám | Kháng sinh, giảm đau chất lượng | MIỄN PHÍ |
Khám và tư vấn chuyên sâu mọi vấn đề răng miệng.
| Hạng Mục Dịch Vụ | Chi Tiết Dịch Vụ | Mức Giá / Đơn Vị (VNĐ) |
|---|---|---|
| Lấy cao răng (vôi răng) | Lấy vôi siêu âm toàn hàm | 300.000đ – 500.000đ |
| Lấy vôi + Đánh bóng Airflow mảng bám | 550.000đ – 800.000đ | |
| Lấy vôi sâu túi nha chu | 800.000đ – 2.000.000đ | |
| Tẩy trắng răng | Máng tẩy trắng tại nhà (bao gồm thuốc) | 1.500.000đ – 2.000.000đ |
| Tẩy trắng tại phòng khám Zoom LED | 2.500.000đ – 3.500.000đ | |
| Trám răng thẩm mỹ | Trám composite sâu nhỏ/vừa (1-2 mặt) | 300.000đ – 700.000đ / răng |
| Trám composite sâu lớn, phức tạp | 700.000đ – 1.200.000đ / răng | |
| Trám cổ chân răng mòn khuyết | 300.000đ – 500.000đ / răng | |
| Trám thẩm mỹ răng cửa mẻ vỡ lớn | 500.000đ – 1.500.000đ / răng | |
| Trám fissure bít hố rãnh trẻ em | 200.000đ – 400.000đ / răng | |
| Điều trị tủy răng (Nội nha) | Răng cửa / Răng 1 chân đơn giản | 1.500.000đ – 2.500.000đ |
| Răng tiền hàm / Răng 2 chân | 2.500.000đ – 3.500.000đ | |
| Răng hàm lớn / Răng 3-4 chân phức tạp | 3.500.000đ – 5.000.000đ |

"Khoảng 70% bệnh nhân mất răng thông thường có chất lượng mật độ xương hàm tốt, tôi đều tư vấn lựa chọn dòng trụ Hàn Quốc như Osstem hoặc Dentium vì hiệu quả tích hợp xương rất tốt và chi phí vô cùng tiết kiệm."
"Đối với các răng hàm phía trong chịu lực nhai lớn nhất, dòng Dentium SuperLine có cấu tạo ren bước đôi sẽ cung cấp độ vững ổn cơ học rất vững chắc giúp bạn ăn nhai thoải mái trọn đời."
Giải đáp thắc mắc phổ biến của bệnh nhân.
Hoàn toàn an toàn. Trụ Osstem, Dentium, Dentis đều được cấu tạo từ Titanium tinh khiết sinh học y khoa giống hệt như các dòng trụ đắt tiền của Mỹ hay Thụy Sĩ. Chúng đều đạt chứng nhận CE, FDA an toàn tuyệt đối cho cơ thể con người. Sự khác biệt về giá chủ yếu do lịch sử thương hiệu và công nghệ xử lý bề mặt bám xương siêu tốc.
Thời gian tích hợp xương trung bình của dòng trụ Hàn Quốc và Ý dao động từ 3 đến 6 tháng tùy theo cơ địa và mật độ xương hàm cụ thể của bệnh nhân. Trong thời gian này, bạn sẽ được bác sĩ gắn răng tạm để đảm bảo thẩm mỹ khi giao tiếp.
Có. Nha Khoa Hoàng Yến hỗ trợ trả góp lãi suất 0% cho tất cả các dòng trụ cấy ghép. Bệnh nhân chỉ cần thanh toán trước khoảng 30% chi phí đặt trụ ban đầu, phần còn lại được trả dần qua thẻ tín dụng hàng tháng.
Tham khảo các thông tin chia sẻ y khoa hữu ích cho bệnh nhân cấy ghép.
Hỗ trợ chụp phim khảo sát xương hàm miễn phí hoàn toàn (trị giá 500.000đ) khi đăng ký tư vấn trồng răng implant hôm nay.
Khuyến cáo y khoa: Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo tổng quát. Mỗi người có tình trạng mật độ xương hàm, vị trí dây thần kinh và xoang khác nhau. Hãy liên hệ đặt lịch khám lâm sàng và chụp phim CT 3D tại Nha Khoa Hoàng Yến để bác sĩ đưa ra phác đồ điều trị an toàn, chính xác nhất.